Tổng Hợp Các Lệnh Trong Tiện CNC

Thảo luận trong 'Tài Liệu' bắt đầu bởi Pussy, Thg 8 8, 2017.

  1. Pussy

    Pussy New Member

    Tham gia ngày:
    Thg 3 21, 2016
    Bài viết:
    957
    Xem: 1,896
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả, xin cám ơn
    CÁC LỆNH TRONG TIỆN CNC

    Hiện nay hầu hết tất cả máy tiện NC, CNC đều sử dụng ngôn ngữ lập trình theo tiêu chuẩn quốc tế ISO.

    Đó là mả G, ký hiệu chức năng dịch chuyển của dụng cụ cắt, xác định chế độ làm việc của máy CNC và được viết tắt của hai từ tiếng anh: Geometric function.

    Hệ điều khiển của máy tiện CNC TOPTURN S15 là FANUC Oi đều sử dụng mã M-code và G-code.

    [​IMG]

    Các chức năng lệnh mã G được thống kê dưới đây:

    Các chức năng của lệnh mã G

    Mã tiêu chuẩn -- Chức năng

    G00 Chạy dao nhanh (không ăn dao)

    G01 Nội suy đường thẳng

    G02 Nội suy đường tròn theo chiều kim đồng hồ

    G03 Nội suy đường tròn theo ngược chiều kim đồng hồ

    G04 Dừng dao với thời gian xác định

    G07.1 (G107) Nội suy hình trụ

    G10 Lập trình dữ liệu đầu vào cho máy tiện CNC (thiết lập thông số)

    G11 Xóa chế độ lập trình dữ liệu đầu vào (data sitting)

    G12.1 (G112) Chế độ nội suy tọa độ cực

    G13.1 (G113) Xóa chế độ nội suy theo tọa độ cực

    G18 Xác định mặt phẳng XZ

    G20 Hệ đơn vị tính theo inch

    G21 Hệ đơn vị tính theo mét

    G22 Kiểm tra hành trình đã lưu ON

    G23 Kiểm tra hành trình đã lưu ON

    G27 Kiểm tra lại điểm tham chiếu

    G28 Trở lại điểm tham chiếu

    G30 Vị trí trở lại tham chiếu (gọi điểm tham chiếu thứ 2, 3, 4)

    G31 Bỏ qua chức năng

    G32 Cắt ren- tiến liên tục

    G34 Cắt ren theo biến dẫn

    G40 Hủy bỏ hiệu chỉnh bán kính dao

    G41 Hiệu chỉnh bán kính dao bên trái so với đường biên dạng

    G42 Hiệu chỉnh bán kính dao bên trái so với đường biên dạng

    G50 Khai báo giá trị trục chính tối đa

    G50.3 Thiết lập lại hệ thống phôi định sẵn

    G52 Xác lập hệ tọa độ cục bộ

    G53 Xác lập hệ tọa độ máy

    G54 Điểm 0 thứ nhất của phôi

    G55 Điểm 0 thứ hai của phôi

    G56 Điểm 0 thứ ba của phôi

    G57 Điểm 0 thứ tư của phôi

    G58 Điểm 0 thứ năm của phôi

    G59 Điểm 0 thứ sáu của phôi

    G65 Gọi macro riêng

    G66 Gọi chế độ macro riêng

    G67 Xóa bỏ chế độ macro riêng

    G70 Chu trình gia công tinh

    G71 Chu trình gia công thô theo đường bao

    G72 Chu trình gia công thô theo mặt

    G73 Chu trình gia công thô theo biên dạng có sẵn

    G74 Chu trình gia công khoan nhiều lần/ rãnh theo mặt (mặt đầu)

    G75 Chu trình gia công rãnh theo bán kính (cắt rãnh theo mặt lưng)

    G76 Chu trình cắt ren tiện CNC

    G80 Hủy bỏ chu trình khoan

    G83 Chu trình khoan

    G84 Chu trình ta rô

    G86 Chu trình doa

    G87 Chu trình khoan bên

    G88 Chu trình ta rô bên

    G89 Chu trình doa bên

    G90 Chu trình cắt gọt thẳng (kiểu nhóm A)

    G92 Chu trình cắt ren (chỉ dùng cắt ren côn)

    G94 Chu kỳ cắt B (mặt cuối)

    G96 Chế độ tốc độ cắt không đổi (ổn định vận tốc cắt của dao) V

    G97 ổn định tốc độ của trục chính (n), nhập v/p trực tiếp hay xóa bỏ

    Chế độ G96

    G98 Lượng ăn dao phút

    G99 Lượng ăn dao theo vòng

     
    Last edited by a moderator: Thg 8 28, 2017
  2. Đang tải...
Tags:
Trả lời qua Facebook

Chia sẻ trang này