Mã Bưu Điện Và Mã Bưu Chính Zip/Postal Code Các Tỉnh Việt Nam

Thảo luận trong 'Tổng Hợp' bắt đầu bởi Pussy, Thg 11 30, 2018.

  1. Pussy

    Pussy New Member Chuyển tiền Tìm chủ đề

    Bài viết:
    Tìm chủ đề
    962
    Xem: 253
    Nếu bạn cảm thấy hay, hãy chia sẻ để ủng hộ tác giả
    Ma bưu chính postal code zip code thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Đà nẵng, mã bưu điện các tỉnh ở Việt Nam, Mã bưu điện và mã Zip code các tỉnh Việt Nam (FULL)

    [​IMG]

    [​IMG]

    Bản đồ cách tỉnh thành Việt Nam

    KHi đăng ký thông tin ở một số website nước ngoài thường yêu cầu bạn nhập Postal code (mã bưu chính) của tỉnh thành mình thì có thể tham khảo bài viết dưới đây

    - Postal Code: Mã bưu chính

    - ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)

    - Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh hoặc tiểu bang)

    - Country code (Mã vùng điện thoại của một nước)

    Mã vùng điện thoại (Country code) của VN là: 084

    Mã Bưu chính Việt Nam gồm 6 chữ số liên tục. Cấu trúc mã như sau:

    - 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh (TP. HCM là 70; Hà Nội là 10).

    - 2 số tiếp theo là mã của quận, huyện, thị xã..

    - Só thứ 5 là của phừong, xã, thị trấn.

    - Số thứ 6 là chỉ cụ thể dối tượng

    Mã bưu chính, bưu điện mới nhất hiện nay các tỉnh thành 6 số thay vì 5 số như cũ:

    STT Tên Tỉnh / TP Mã bưu chính ZIP/CODE

    1
    An Giang 880000

    2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000

    3 Bạc Liêu 260000

    4 Bắc Kạn 960000

    5 Bắc Giang 220000

    6 Bắc Ninh 790000

    7 Bến Tre 930000

    8 Bình Dương 590000

    9 Bình Định 820000

    10 Bình Phước 830000

    11 Bình Thuận 800000

    12 Cà Mau 970000

    13 Cao Bằng 900000

    14 Cần Thơ - Hậu Giang 270000-

    910000

    15 TP. Đà Nẵng 550000

    16 ĐắkLắk - Đắc Nông 630000-

    640000

    17 Đồng Nai 810000

    18 Đồng Tháp 870000

    19 Gia Lai 600000

    20 Hà Giang 310000

    21 Hà Nam 400000

    22 TP. Hà Nội 100000

    24 Hà Tĩnh 480000

    25 Hải Dương 170000

    26 TP. Hải Phòng 180000

    27 Hòa Bình 350000

    28 Hưng Yên 160000

    29 TP. Hồ Chí Minh 700000 hoặc

    760000

    30 Khánh Hòa 650000

    31 Kiên Giang 920000

    STT Tên Tỉnh / TP Mã bưu chính ZIP/CODE

    32
    Kon Tum 580000

    33 Lai Châu - Điện Biên 390000

    34 Lạng Sơn 240000

    35 Lao Cai 330000

    36 Lâm Đồng 670000

    37 Long An 850000

    38 Nam Định 420000

    39 Nghệ An 460000

    Hoặc 470000

    40 Ninh Bình 430000

    41 Ninh Thuận 660000

    42 Phú Thọ 290000

    43 Phú Yên 620000

    44 Quảng Bình 510000

    45 Quảng Nam 560000

    46 Quảng Ngãi 570000

    47 Quảng Ninh 200000

    48 Quảng Trị 520000

    49 Sóc Trăng 950000

    50 Sơn La 360000

    51 Tây Ninh 840000

    52 Thái Bình 410000

    53 Thái Nguyên 250000

    54 Thanh Hóa 440000

    Hoặc 450000

    55 Thừa Thiên Huế 530000

    56 Tiền Giang 860000

    57 Trà Vinh 940000

    58 Tuyên Quang 300000

    59 Vĩnh Long 890000

    60 Vĩnh Phúc 280000

    61 Yên Bái 320000

    Tên tỉnh / Mã Bưu Chính (ZIP code) / Mã Điện Thoại (Area code) An Giang /

    94 / 76

    Bà Rịa-Vũng Tàu 74 / 64

    Bạc Liêu / 99 / 781

    Bắc Cạn / 17 / 281

    Bắc Giang / 21 / 240

    Bắc Ninh / 16 / 241

    Bến Tre / 83 / 75

    Bình Dương / 72 / 650

    Bình Định / 53 / 56

    Bình Phước / 77 / 651

    Bình Thuận / 62 / 62

    Cà Mau / 96 / 780

    Cao Bằng / 22 / 26

    Cần Thơ / 92 / 71

    Đà Nẵng / 511 / 511

    Đắk Lắk / 55 / 50

    Đắk Nông / 55 / 50

    Đồng Nai / 71 / 613

    Đồng Tháp / 93 /67

    Gia Lai / 54 / 59

    Hà Giang / 29 / 19

    Hà Nam / 30 / 351

    Hà Nội / 10 / 4

    Hà Tây / 31 / 34

    Hà Tĩnh / 43 / 39

    Hải Dương / 34 / 320

    Hải Phòng / 35 / 313

    Hậu Giang / 92 / 71

    Hòa Bình / 13 / 18

    T/p Hồ Chí Minh / 70 / 8

    Hưng Yên / 39 / 321

    Khánh Hòa / 57 / 58

    Kiên Giang / 95 / 77

    Kon Tum / 58 / 60

    Lai Châu / 28 / 23

    Lạng Sơn / 20 / 25

    Lào Cai / 19 / 20

    Lâm Đồng / 61 / 63

    Long An / 81 / 72

    Nam Định / 32 / 350

    Nghệ An / 42 / 383

    Ninh Bình / 40 / 30

    Ninh Thuận / 63 / 68

    Phú Thọ / 24 / 210

    Phú Yên / 56 / 57

    Quảng Bình / 45 / 52

    Quảng Nam / 510 / 510

    Quảng Ngãi / 52 / 55

    Quảng Ninh / 36 / 33

    Quảng Trị / 46 / 53

    Sóc Trăng / 97 / 79

    Sơn La / 27 / 22

    Tây Ninh / 73 / 66

    Thái Bình / 33 / 36

    Thái Nguyên / 23 / 280

    Thanh Hóa / 41 / 37

    Thừa Thiên-Huế / 47 / 54

    Tiền Giang / 82 / 73

    Trà Vinh / 90 / 74

    Tuyên Quang / 25 / 27

    Vĩnh Long / 91 / 70

    Vĩnh Phúc / 11 / 211

    Yên Bái / 26 / 29
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook

Chia sẻ trang này